Giới thiệu trường Giới thiệu trường
Văn bản cấp trên Văn bản cấp trên
Thông báo Thông báo
Số liệu - báo cáo Số liệu - báo cáo
Hệ điều kiện Hệ điều kiện
Trường THCS Thái Xuyên thực hiện NĐ 36/CP

Thực hiện sự chỉ đạo của PGD&ĐT Thái Thuỵ về việc nghiêm chỉnh chấp hành nghị định 36/CP cấm dốt pháo trong và ngoài trường...
Liên kết website Liên kết website
Trả lời ý kiến - đóng góp Trả lời ý kiến - đóng góp
Hiển thị mẫu bình chọn Hiển thị mẫu bình chọn
Theo bạn, trang Thông tin điện tử này như thế nào?

a. Rất tốt
b. Tạm được
c. Chưa đạt
d. Kém

Bản in

Công tác tháng 12.2016

Tháng 12 là tháng kết thúc học kỳ I, kết thúc năm tài chính, đồng thời là tháng kỉ niệm 72 năm ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam và ngày Quốc phòng toàn dân.Từ đặc điểm trên, dựa trên kế hoạch của Phòng GD&ĐT tr¬ường THCS Thái Xuyên lên KH để CBGV cần tập trung làm tốt các việc sau:


  

PHÒNG GD&ĐT THÁI THỤY

TR­ƯỜNG THCS THÁI XUYÊN

SỐ 05/KH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

Thái Xuyên, ngày 3 tháng 12 nnăm 2016

 

 

KẾ HOẠCH THÁNG 12

 

Tháng 12 là tháng kết thúc học kỳ I, kết thúc năm tài chính, đồng thời là tháng kỉ niệm 72 năm ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam và ngày Quốc phòng toàn dân.Từ đặc điểm trên, dựa trên kế hoạch của Phòng GD&ĐT tr­ường THCS Thái Xuyên lên KH để CBGV cần tập trung làm tốt các việc sau:

I - CÔNG TÁC SỐ L­ƯỢNG - PHỔ CẬP

1- Số lư­ợng.

- Giữ vững 179 HS, Tỉ lệ chuyên cần > 99%.

2 - Công tác phổ cập giáo dục.

     - Tiếp tục làm tốt công tác duy trì và giữ vững số lượng học sinh, giúp đỡ hs diện khó khăn và diện học yếu kém, không để có học sinh bỏ học trong năm học.           

II - PHÁT ĐỘNG ĐỢT THI ĐUA HT&RL THEO G­ƯƠNG ANH BỘ ĐỘI CỤ HỒ - CHỈ ĐẠO THỰC HIỆN TỐT CHỦ ĐIỂM THÁNG 12: “ UỐNG N­ƯỚC NHỚ NGUỒN ” :

- Nhân dịp Kỷ niệm 72 năm ngày thành lập QĐNDVN. Căn cứ vào điều kiện và tình hình thực tế của trư­ờng, của địa phương liên đội cho học sinh thăm hỏi các gia đình thư­ơng binh, liệt sỹ có hoàn cảnh khó khăn, thăm hỏi và tặng quà Bà mẹ Việt Nam anh hùng, thăm và chúc mừng Hội Cựu chiến binh, viếng nghĩa trang liệt sỹ, phát động phong trào.

- Tổ chức tuyên truyền về truyền thống anh hùng của Quân đội nhân dân VN, tuyên truyền về Lực lượng vũ trang tỉnh Thái Bình, 70 năm xây dựng, chiến đấu và trưởng thành.

- GVCN tổ chức hoạt động ngoài giờ lên lớp đúng theo chủ điểm tháng 12.

- Tổ chức ngoại khóa về vẻ đẹp truyền thống của “Anh bộ đội Cụ Hồ”(tổ KHXH) qua đó giáo dục cho hs lòng biết ơn các thế hệ cha anh đã anh dũng chiến đấu hi sinh vì quê hương đất nước.

III- CÔNG TÁC DẠY-HỌC

1 - Chỉ đạo hoàn thành ch­ương trình học kỳ I:

- Bộ phận chuyên môn chỉ đạo thực hiện nghiêm túc chư­ơng trình Học kì I theo biên chế năm học của Bộ GD&ĐT, đồng thời kết hợp ôn tập cuối học kỳ I cho học sinh.

- Kết thúc chương trình các môn học theo đúng thời gian quy định (hết tuần 19), nếu môn nào còn thiếu thời gian thì GVBM báo lại với bộ phận CM để lên TKB dạy tăng cường  thời gian để đảm bảo đúng chương trình.

- Thực hiện Kế hoạch dạy học Chủ đề tích hợp, liên môn Học kỳ I đã được phê duyệt, đồng thời kết hợp tổ chức ôn tập cuối học kỳ cho học sinh.

- Hai tổ tiếp tục triển khai nội dung Đổi mới sinh hoạt tổ chuyên môn, nội dung Dạy học theo Chủ đề tích hợp, liên môn và mô hình Trường học mới.

- Hai tổ chuyên môn thực hiện tốt dạy thể nghiệm, làm các chuyên đề ngoại khóa theo KH.

- Hai tổ chuyên môn yêu cầu giáo viên th­ường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc học bài và làm bài ở nhà của học sinh, tăng cường kiểm tra ngắn, kiểm tra miệng. Rút kinh nghiệm những hạn chế học sinh mắc phải trong đợt KSCL giữa học kì I GV có biện pháp cụ thể để khắc phục những hạn chế đó, củng cố lại những kiến thức, kỹ năng học sinh còn yếu để nâng cao chất lượng trong thời gian tới, đặc biệt là thời gian cuối học kí I. Bên cạnh việc bồi dư­ỡng học sinh giỏi, dạy buổi 2 cần xây dựng kế hoạch cụ thể ôn luyện cho học sinh lớp 9 vào THPT.

- Bộ phận chuyên môn lên kế hoạch kiểm tra cụ thể việc thực hiện Quy chế chuyên môn của giáo viên: Thực hiện chấm trả bài kiểm tra, cho điểm, vào điểm trong Sổ điểm cá nhânSổ điểm lớp. Coi việc chấp hành Quy chế chuyên môn là một trong những tiêu chuẩn quan trọng, đồng thời quán triệt tới cán bộ giáo viên và học sinh việc thực hiện nghiêm túc chế độ kiểm tra, cho điểm và tổ chức kiểm tra, thi cử ( trư­ớc mắt là tổ chức kiểm tra chất lượng học kỳ I) nghiêm túc, đúng Quy chế. Trong các khâu: Ra đề kiểm tra - Coi kiểm tra - Chấm bài kiểm tra - Vào điểm - Tính điểm  & xếp loại Hạnh kiểm, Học lực cho học sinh.

- Khắc phục triệt để việc sửa điểm, dễ dãi trong việc đánh giá xếp loại Hạnh kiểm và Học lực cho học sinh. Kết quả xếp loại Hạnh kiểm và Học lực của học sinh phải phản ánh sát kết quả tu dư­ỡng rèn luyện và học tập của học sinh trong suốt năm học.

- Hai tổ CM tổ chức cho CBGV  học quy chế cho điểm, tính điểm, xếp loại học sinh trung học cơ sở và học sinh trung học phổ thông (Ban hành kèm theo Thông tư số: 58/2011/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo),  đối với lớp 6 thực hiện theo công văn số 4669/BGD về việc cho điểm, tính điểm, đánh giá XL học sinh của Bộ GD&ĐT tới từng CBGV để CBGV nghiên cứu và thực hiện đúng theo Quy chế. Thực hiện tốt quy chế coi KT, chấm KT đặc biệt là các môn KT trắc nghiệm 100% theo hướng dẫn. Hoàn thành Sổ đánh giá học sinh với các lớp thực hiện mô hình Trường học mới (lớp 6).

- Kiểm tra rà soát lại quy chế cho điểm ở các bài kiểm tra của HS(Riêng môn Toán, Văn lớp 9 cần cho thêm 2 điểm hệ số 1 lấy làm điểm tự chọn). Tạo cơ hội cho học sinh có ý thức học tập sửa điểm nếu học sinh có nguyện vọng được KT lại. Tr­ước khi vào sổ cái tổng kết phải rà soát lại điểm trong phần mềm quản lý điểm của giáo viên (yêu cầu giáo viên phải nhập điểm vào phần mềm để tính điểm và in ra giấy A4 sau đó kiểm tra lại danh sách học sinh rồi mới vào sổ điểm).

- CBGV nào vào điểm sổ điểm lớp bị sai yêu cầu mua đền sổ và chép lại các phần mà GVCN và GVBM đã làm.

- Thực hiện Quyết định số 1599/QĐ-UBND ngày 22/6/2016 của UBND tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt kế hoạch thời gian năm học 2016-2017 của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Bình: Kết thúc Học kỳ I trước ngày 02/01/2017

- Sau khi hoàn thành chương trình Học kỳ I, giáo viên chủ động chuyển sang thực hiện chương trình Học kỳ II;

2 - Công tác bồi d­ưỡng học sinh giỏi, Ôn tập HK I; Học buổi 2:

- Duy trì lịch học buổi 2 cố định theo TKB, nếu GV nào có việc mà có nhu cầu đổi giờ yêu cầu làm phiếu đổi giờ dạy vào buổi khác để đảm bảo không ảnh hư­ởng tới lịch chung, chất lư­ợng các buổi học và số buổi học trong HK I, trong năm học. Giáo viên dạy thiếu buổi (trừ các buổi nghỉ do lịch của nhà trường) tự bố trí dạy bù cho đủ số buổi trong học kì I.

- Trong quá trình học buổi 2 theo TKB nếu các môn khác ch­ưa hoàn thành ch­ương trình nhà trư­ờng sẽ xếp TKB xen kẽ để GV dạy, đảm bảo vừa duy trì lịch học buổi 2 vừa đảm bảo được bổ sung chư­ơng trình đúng theo PPCT và tiến độ thực hiện kế hoạch dạy học. Tuyệt đối không lồng ghép - cắt xén – rút gọn ch­ương trình. Nếu GV nào làm sai QCCM thì GV đó hoàn toàn chịu trách nhiệm.

- Lịch học buổi 2 trong học kì I sẽ kết thúc vào 23/12.

- Tập trung ôn tập cho các môn PGD, SGD ra đề KTCL học kì I. Môn Sinh học K 7,8,9 ôn tập bắt đầu từ tuần 16 ( dự kiến 3 tuần)

IV-TỔ CHỨC KIỂM TRA HỌC KÌ I.

1 - Chuẩn bị.

- Căn cứ vào hướng dẫn số 500/PGDĐT-THCS của Phòng GD&ĐT về việc hư­ớng dẫn tổ chức kiểm tra HK I như­ sau:

* PGD & SGD ra đề các môn.

+ Khối lớp 9 : Sở GD-ĐT ra đề kiểm tra 3 môn : Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh ; Phòng GD&ĐT ra đề kiểm tra môn Sinh học

+ Khối lớp 8: Phòng GD&ĐT ra đề KT 4 môn : Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh, Sinh học

+ Khối lớp 7: Phòng GD&ĐT ra đề KT 4 môn : Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh, Sinh học

+ Trường ra đề ( Hóa, Lí, Địa, GDCD, Sử, Sinh học 6 ) (GV dạy môn Sinh học 6 ra đề nộp về tổ chuyên môn duyệt ), hai đ/c tổ trưởng phân công giáo viên ra đề nộp về BGH ngày 21/12.

* Thời gian thi các môn trường ra đề từ 13h30 ngày 24/12/2016.(45 phút/môn)

* Thời gian: Ngữ Văn và Toán khối 8, 9: 120’; Ngữ Văn và Toán K6,7: 90’; Các môn còn lại thời gian làm bài đều 45’ (không kể thời gian giao đề). Lưu ý môn Toán, Văn tự luận 100%.

- Phòng GD&ĐT sao in đề kiểm tra tới học sinh; các môn Tiếng AnhSinh học lớp 8, 9: hs làm bài vào Phiếu trắc nghiệm chuẩn, các môn khác: hs làm bài vào tờ giấy thi (mẫu do Cti Sách -Thiết bị phát hành).

- Các môn: Tiếng Anh, Sinh học lớp 8,9 đề trắc nghiệm 100%, học sinh làm bài vào phiếu trắc nghiệm chuẩn. GV dạy lưu ý hướng dẫn học sinh cách làm bài trắc nghiệm. Lưu ý về dụng cụ, cách trình bày, cách sửa, cách ghi các thủ tục trên bài thi….

- Môn tiếng Anh có phần nghe hiểu do vậy chuẩn bị thiết bị nghe cho học sinh đảm bảo mỗi phòng thi một thiết bị(đ/c Thái, Hằng, Hồng)

- Các môn ra đề đảm bảo tỉ lệ trắc nghiệm theo yêu cầu chung đã quy định .

- Đề kiểm tra do SGD&ĐT, PGD&ĐT, Trường ra đ­ược in và phát tới tận tay học sinh.

- Đề thi các môn trường ra đề (tránh hiện tượng nhầm hoặc dễ quá): Thời gian làm bài 45’.

- Tiền in ấn đề kiểm tra, giấy thi (nộp về PGD tiền đề 3000đ/hs, phiếu trắc nghiệm lớp 8,9: 700đ/hs- mỗi học sinh 2 phiếu). Thời gian nộp về PGD  ngày 24/12/2016 cùng với thời gian nhận đề kiểm tra(đ/c Hường đi nộp).

- Đ/C VP In đề - Phô tô đề THI HK I

- Phân công coi KSCL – DSHS niêm yết phòng thi – Bảng ghi tên ghi điểm, hoàn thành trước 22/12/2016. Cô Hường, Cô Đ Hà chuẩn bị giấy thi, đề thi, giấy nháp cho HS và VPP chuẩn bị cho KSCL  trước 22/12/2016.

a - Căn cứ kế hoạch của PGD&ĐT trường yêu cầu CBGV thực hiện nghiêm  các nội dung sau:

- Tổ chức kiểm tra chất lư­ợng nghiêm túc ở tất cả các khâu, đánh giá sát chất lư­ợng dạy học trong Học kỳ I, lấy điểm kiểm tra HK I để lên điểm tổng kết HK cho học sinh đồng thời  làm cơ sở cho việc xây dựng ph­ương hư­ớng kế hoạch trong Học kì II.

- Kết quả kiểm tra chất lư­ợng của từng bộ môn, từng lớp là cơ sở để xét thi đua cho cá nhân giáo viên, cho tổ chuyên môn và cho nhà trư­ờng trong Học kỳ I. Qua đợt kiểm tra chất lượng HK I, nhà trư­ờng rà soát lại kết quả học tập của từng học sinh, phân loại học sinh, từ đó có hướng khắc phục kịp thời trong HK II.

b – Nhà trường giao cho Bộ phận chuyên môn tổ chức coi & chấm bài kiểm tra Học kỳ, lên kết quả theo Quy chế; đảm bảo nguyên tắc(đ/c Thái phụ trách):

+ Chấm bài kiểm tra: GV khối 6 chấm khối 9, khối 9 chấm khối 8, khối 8 chấm khối 7, khối 7 chấm khối 6 môn Sở, Phòng ra đề.

+ Danh sách học sinh đư­ợc xếp theo vần A, B, C …

+ Các phòng thi bố trí xếp 2 thí sinh/1 bàn loại 4 chỗ, không quá 24 thí sinh / phòng.

+ Phân công coi thi: 02 giám thị/phòng,

+ BGH và tổ chuyên môn lư­u ý CBGV thực hiện tốt việc coi kiểm tra, yêu cầu GV coi kiểm tra nghiêm túc, không cho hs mang tài liệu vào phòng; GV không đư­ợc làm việc riêng trong khi coi kiểm tra. Nếu BGH phát hiện CBGV nào vi phạm thì CBGV đó vi phạm QC thi, GV không coi kiểm tra lớp, môn do mình dạy.

c - Thực hiện đúng kế hoạch chỉ đạo của Sở và của Phòng GD&ĐT:

- Tổ chức kiểm tra đúng Lịch, đúng thời gian quy định; Tổ chức chấm bài tập trung tại trường, vận dụng sát đáp án, biểu điểm.

- BGH là ngư­ời chịu trách nhiệm trư­ớc Phòng GD&ĐT về việc bảo quản đề kiểm tra, đáp án biểu điểm và tổ chức coi, chấm bài kiểm tra chất l­ượng. CBGV chịu trách nhiệm trư­ớc BGH về công tác coi, chấm, vào điểm, lên thống kê KSCL HK I.

- Với các môn kiểm tra theo lịch: Học sinh làm bài vào Tờ giấy thi theo mẫu do Công ti Sách -Thiết bị phát hành (trừ môn Tiếng Anh, Sinh học lớp 8,9). Bài kiểm tra phải đư­ợc rọc phách trư­ớc khi chấm. Nhà tr­ường l­ưu bài kiểm tra tại trư­ờng, chuẩn bị cho công tác thanh tra việc vận dụng Quy chế tại trư­ờng.

- Sau khi hoàn thành kiểm tra các môn do Sở & Phòng ra đề, gv chấm bài, thống kê, lên điểm các môn, tính điểm tổng kết cho hs. Hoàn thành việc vào điểm tại Sổ điểm cá nhân, Sổ điểm lớp theo đúng Quy chế(từ 26/12-3/01/2017).

- Ngày 01+2/01/2017 nghỉ tết dương lịch(ngày tết dương lịch trùng vào chủ nhật).

- Ngày 3-4/01/2017 GVCN hoàn thành bảng tổng hợp điểm, xếp loại HK, HK nộp BGH.

2 - Lịch kiểm tra chất lư­ợng Học kỳ I các môn  SGD&ĐT, PGD&ĐT ra đề.

- Thời gian: Từ 26- 27 tháng 12 năm 2016.( ngày 26/12/2016 thi khối 8;9)

Ghi chú: - Lịch kiểm tra lớp 9 do Sở GD&ĐT quy định chung toàn tỉnh.

3 - Biểu mẫu danh sách kiểm tra chất l­ượng HK I.( Do BPCM trư­ờng làm )

KIỂM TRA HK I NĂM HỌC 2016-2017       DANH SÁCH PHÒNG KIỂM TRA LỚP ..............

        Trường THCS....................                                Phòng thi số ......................

 

TT

Số BD

 

HỌ VÀ TÊN

 

LỚP

ĐIỂM CÁC MÔN

Ngữ văn

Anh

Toán

Sinh

+

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thái Xuyên, ngày...tháng ..năm..

TRƯỞNG BAN COI KIỂM TRA

          

* Chú ý.

+ Đồng chí PHT chỉ đạo GVBM chấm KSCL theo hình thức cuốn chiếu, vào điểm và lên thống kê đạt điểm 0 – 1 – 2  (theo mẫu)

+ Khi lập DS phòng thi: Nếu h/s trùng họ và tên thì xếp đến tên đệm và ngày sinh.

+ Khi mở Bì đựng đề kiểm tra chất l­ượng, CTHĐ kì KTCL quản lí đề còn dư­, không giao đề ­ cho giám thị, giám thị không đọc đề cho thí sinh soát trên Phòng thi.

+ Với các môn kiểm tra do Phòng GD&ĐT ra đề. sau khi kiểm tra xong, nhà tr­ường rọc phách niêm phong và tổ chức chấm bài khi có đáp án của PGD gửi về.

+ Cô V Hà – Thư ký HĐ KTKSCL lập Biên bản coi kiểm tra của các buổi (theo lịch) các môn do Sở & Phòng GD ĐT ra đề (Ghi ngắn gọn tiến trình các buổi kiểm tra, nhất là các quy định về thời gian mở đề, giao đề, thu bài).

V. MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC.

a- CNTT

- Tiếp tục triển khai việc hướng dẫn học sinh giải toán, tiếng Anh, Vật Lí qua mạng internet, tăng số lượng học sinh đăng kí, đồng thời nâng chất lượng của từng vòng thi..

- GV dạy các môn Hoá, Sinh, Lí, Anh nghiên cứu tài liệu về thi trắc nghiệm khách quan, đồng thời sử dụng phần mềm soạn thảo và trộn đề trắc nghiệm để ra đề KT.

- đ/c N. Mai tiếp tục đăng bài lên Website của trường.

- Tiếp tục tổ chức tốt các lớp dạy nghề phổ thông(đ/c N.Mai, Duyên). Hoàn thiền hồ sơ nghề, duy trì tốt lịch học nghề.

b - Tổ chức hội khỏe cấp huyện. 

-Môn Điền kinh tại THCS Thụy Dương, môn cầu lông tại THCS Thụy Văn(ngày 4/12/2016)

-Môn Bóng chuyền nữ tại THCS Thái Nguyên, môn bóng rổ nam tại THCS Thị trấn(ngày 11/12/2016)

* Dự kiến cuối tháng 2/2017 thi đấu môn: Bóng đá.

c – Hư­ởng ứng ngày toàn thế giới phòng chống AIDS (01/12):

+ Tổ chức cho phụ huynh hs, hs kí cam kết phòng chống tệ nạn xã hội, thực hiện nghiêm Pháp lệnh 16 của UBTV Quốc hội & Nghị định 36 của Chính phủ; Hưởng ứng ngày toàn thế giới phòng chống AIDS (01 - 12 - 2016).

+ Tổ chức cho HS nghe ngoại khoá về HIV/AIDS theo nội dung về đấu tranh phòng chống HIV/AIDS, MA TÚY. GV dạy các môn : Sinh học, GDCD, HĐNG ….thực hiện tốt chương trình lồng ghép(tổ KHTN).

d - Tiếp tục tăng cư­ờng công tác bảo vệ cơ sở vật chất, thiết bị:

- Bộ phận thiết bị và thư­ viện rà soát, kiểm tra lại TBDH và sách tham khảo đồng thời  nhập TB và SGK mới vào danh mục, tổ chức đóng nẹp lại tranh ảnh, bản đồ, STK và lập thống kê báo cáo để gửi về nhà tr­ường vào cuối HK1

- CBGV và bảo vệ tr­ường cần tăng cư­ờng công tác bảo vệ CSVC, thiết bị, đảm bảo an toàn, nhất là thời gian cuối năm âm lịch và nghỉ tết nguyên đán.

e – Công tác an ninh trật tự.

+ Tổ chức cho GV và HS kí cam kết phòng chống tệ nạn xã hội, thực hiện nghiêm Pháp lệnh 16 của UBTV Quốc hội & Nghị định 36 của Chính phủ(GVCN các lớp, đ/c Thái chỉ đạo).

- Công đoàn – Chi đoàn - Liên đội kết hợp với các tổ chức xã hội tại địa phương quán triệt và tuyên truyền cho HS  ý thức đấu tranh và phòng ngừa các tệ nạn xã hội. Nghiêm cấm HS đốt các loại pháo nổ, pháo hoa ở trong và ngoài nhà trư­ờng, chấp hành nghiêm luật giao thông, loại trừ các tệ nạn cờ bạc, r­ượu chè, gây gổ đánh nhau…tiếp tục thực hiện nghiêm các nội dung đã ký cam kết.

- CBGV cùng bảo vệ trư­ờng luôn nêu cao tinh thần cảnh giác, tăng cường công tác ANTT trong khu vực tr­ường trong dịp cuối năm. GVCN và CBVP cùng GVBM quản lí chặt chẽ số l­ượng từng ngày - từng tiết, nếu có hiện t­ượng về HS bất thư­ờng báo cáo ngay về BGH để cùng bàn bạc giải quyết.

f – Triển khai tiếp cuộc thi giải toán, tiếng anh, vật lí qua mạng.

- Bộ phận chuyên môn và GV phụ trách tiếp tục triển khai tới HS. Tăng cường số lượng và chất lượng chuẩn bị cho thi cấp trường, huyện.

- Thời gian thi cấp trường: Tiếng Anh: 10/12/2016, Toán, Vật lí: 19/12/2016.(đ/c Thái chỉ đạo thi)

g- Hoàn thiện bộ Hồ sơ Tự đánh giá theo Thông tư số 42/2012/TT-BGDĐT

- Dựa trên Bộ hồ sơ Tự đánh giá năm học 2015-2016, bổ sung, hoàn chỉnh Bộ hồ sơ tự đánh giá năm học 2016-2017 theo các nội dung sau:

- Hoàn thành Bộ hồ sơ tự đánh giá theo 5 bước: 1. Thành lập hội đồng tự đánh giá; 2. Xây dựng kế hoạch tự đánh giá; 3. Thu thập, xử lý và phân tích các minh chứng; 4. Đánh giá mức độ đạt được theo từng tiêu chí; 5. Viết báo cáo tự đánh giá. Thời gian hoàn thành: tháng 12/2016.

- Phòng thẩm định bộ Hồ sơ tự đánh giá: Tháng 01, 02/2017.

- Sở GD&ĐT tiến hành đánh giá ngoài các trường THCS: tháng 3/2017.

h- Liên đội, một số cuộc thi

- Liên đội làm tốt công tác tuyên truyền về ý nghĩa 58 năm phong trào "kế hoạch nhỏ"theo kế hoạch của PGD. Phát động kế hoạc nhỏ đợt 1.

- Tổ chức “Cuộc thi Lực lượng vũ trang tỉnh Thái Bình, 70 năm xây dựng, chiến đấu và

 trưởng thành” ( CBGV và học sinh tham gia viết bài)

-Đóng Bài dự thi của CBGV và học sinh thành  2 gói: Gói thứ nhất: Chọn 10 bài thi xuất sắc nhất của CBGV và học sinh; Gói thứ hai: Toàn bộ bài thi còn lại của CBGV, học sinh). Sau khi đóng gói, ngoài in tờ giấy A4 ,ghi rõ:

* Trường THCS ........................... huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

* Bài dự Cuộc thi Lực lượng vũ trang tỉnh Thái Bình, 70 năm xây dựng, chiến đấu và trưởng thành

* Số CBGV toàn trường: .............; Số bài dự thi: .............; Tỉ lệ tham gia: .............

            * Số học sinh toàn trường: ...........; Số bài thi:..........; Tỉ lệ hs tham gia:...................

* Giao đ/c TPT thu bài và tổng hợp hoàn thành vào ngày 24/12/2016. Nộp bài về đ/c Bằng PGD ngày 28/12/2016(đ/c Hường)

- Kết hợp với trường Tiểu học coi và chấm bài Kiểm tra định kỳ Học kỳ I các môn Tiếng Việt,

Toán & Tiếng Anh lớp 5 ngày 28/12/2016(đ/c Thái, Hương, Hiền, Hằng)

- Hoàn thành hồ sơ Cuộc thi Vận dụng kiến thức liên môn để giải quyết các tình

huống thực tiễn dành cho học sinh trung học(đ/c Thái và 2 tổ chuyên môn phân công

giáo viên)nộp về PGD ngày 30/12/2016.

- Nộp Hồ sơ Cuộc thi dạy học theo Chủ đề tích hợp dành cho giáo viên (Hạn cuối đến 20/12/2016). đ/c Hường

- Sau sơ kết học kỳ I, nhà trường tổ chức họp CMHS, tổ chức cho CMHS và học sinh kí cam kết phòng chống các tai, tệ nạn xã hội, thực hiện nghiêm Pháp lệnh 16 của UBTV Quốc hội & Nghị định 36 của Chính phủ.

- Chốt các khoản thu trong học kì I, lập danh sách thất thu từng khoản, nêu rõ lí do (GVCN tiến hành thu  tiền đề thi, giấy thi…. nộp về thủ quỹ)

- Tiếp tục tổ chức tốt hoạt động của Tủ sách phụ huynh, báo cáo kết quả HĐ của Tủ sách phụ huynh.

i, LĐTDVS :

Ban lao động lên KH lao động tổng vệ sinh trường, phân công lớp lao động, trực nhật trong các ngày kiểm tra HK1.

Nơi nhận:

- CBGV để thực hiện.

- Lưu VP

Hiệu trưởng

 

 

Tạ Văn Chầm

 

 

ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC THÁNG 11

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC THÁNG 11

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................




Ý kiến - đóng góp Ý kiến - đóng góp
Thông tin liên hệ:

Trường THCS Thái Xuyên

Xin để lại Email, Thông tin liên hệ sau phần nội dung, Ban giám hiệu sẽ trả lời bạn sớm nhất!

Cảm ơn bạn rất nhiều!

Mã xác nhận Mã xác nhận Tạo mã khác